上田礼 shàngtián lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thượng điền lễ】

Đọc nhanh: 上田礼 (thượng điền lễ). Ý nghĩa là: thượng điền.

Ý Nghĩa của "上田礼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上田礼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thượng điền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上田礼

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 田野 tiányě 上 shàng 奔跑 bēnpǎo

    - Những đứa trẻ đang chạy nhảy trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 毕业典礼 bìyèdiǎnlǐ 上 shàng 合影 héyǐng

    - Bọn họ chụp ảnh chung tại lễ tốt nghiệp.

  • volume volume

    - 在 zài 奠基典礼 diànjīdiǎnlǐ 上 shàng , 有 yǒu 很多 hěnduō 讲话 jiǎnghuà

    - Tại lễ khởi công, có nhiều bài phát biểu.

  • volume volume

    - 在 zài 葬礼 zànglǐ 上 shàng 发笑 fāxiào 或 huò 开玩笑 kāiwánxiào 是 shì 失礼 shīlǐ 的 de 行为 xíngwéi

    - Hành động cười hoặc đùa giỡn trong đám tang là việc làm thiếu lịch sự.

  • volume volume

    - 在 zài 婚礼 hūnlǐ 上 shàng 贴着 tiēzhe 囍 xǐ 字 zì

    - Tại hôn lễ dán chữ Hỷ.

  • volume volume

    - 兹 zī 订于 dìngyú 9 月 yuè 1 日 rì 上午 shàngwǔ 9 时 shí 在 zài 本校 běnxiào 礼堂 lǐtáng 举行 jǔxíng 开学典礼 kāixuédiǎnlǐ

    - Dự định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田野 tiányě 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Họ đang thả diều trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 上 shàng 了 le 黑色 hēisè 的 de 礼服 lǐfú

    - Anh ấy mặc lễ phục màu đen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao