上牙膛 shàng yá táng
volume volume

Từ hán việt: 【thượng nha thang】

Đọc nhanh: 上牙膛 (thượng nha thang). Ý nghĩa là: vòm miệng (vòm miệng).

Ý Nghĩa của "上牙膛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上牙膛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòm miệng (vòm miệng)

palate (roof of the mouth)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上牙膛

  • volume volume

    - 戴上 dàishang 矫正 jiǎozhèng 牙套 yátào

    - đeo mắc cài

  • volume volume

    - 桌面上 zhuōmiànshàng 嵌 qiàn 着 zhe 象牙 xiàngyá 雕成 diāochéng 的 de 花 huā

    - trên mặt bàn khảm những bông hoa khắc bằng ngà voi .

  • volume volume

    - 上下 shàngxià 牙错 yácuò 得 dé 很响 hěnxiǎng

    - Hai hàm răng nghiến vào nhau kêu rất to.

  • volume volume

    - 牙 yá 箍 gū 安装 ānzhuāng 在 zài 牙齿 yáchǐ 上 shàng 的 de 纠正 jiūzhèng 不规则 bùguīzé 排列 páiliè 的 de 由 yóu 箍 gū 带 dài 和 hé 钢丝 gāngsī 做 zuò 的 de 牙齿 yáchǐ 矫正器 jiǎozhèngqì

    - Bộ chỉnh nha được lắp đặt trên răng để điều chỉnh sự xếp hàng không đều của răng bao gồm các dây và sợi thép.

  • volume volume

    - 人上 rénshàng 了 le 年纪 niánjì , 牙齿 yáchǐ 也 yě 有点 yǒudiǎn 活络 huóluò 了 le

    - người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít.

  • volume volume

    - 上班族 shàngbānzú 起床 qǐchuáng 娴熟 xiánshú 的 de 刷牙 shuāyá 洗脸 xǐliǎn , 尔后 ěrhòu 匆匆 cōngcōng 赶往 gǎnwǎng 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Nhân viên văn phòng dậy đánh răng rửa mặt khéo léo rồi lao vào công việc

  • volume volume

    - 尾牙 wěiyá 晚会 wǎnhuì 上 shàng 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 开心 kāixīn

    - Tại bữa tất niên cuối năm, mọi người đều rất vui vẻ.

  • volume volume

    - 安上 ānshàng 了 le 假牙 jiǎyá 以后 yǐhòu , 他 tā 说话 shuōhuà 不再 bùzài 漏风 lòufēng 了 le

    - sau khi lắp răng giả xong, anh ấy nói chuyện không còn thều thào nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+11 nét)
    • Pinyin: Tāng , Táng
    • Âm hán việt: Thang
    • Nét bút:ノフ一一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BFBG (月火月土)
    • Bảng mã:U+819B
    • Tần suất sử dụng:Cao