一般来讲 yībān lái jiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【nhất ban lai giảng】

Đọc nhanh: 一般来讲 (nhất ban lai giảng). Ý nghĩa là: nói chung.

Ý Nghĩa của "一般来讲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一般来讲 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói chung

generally speaking

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一般来讲

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō , 价格 jiàgé 可以 kěyǐ 商量 shāngliáng

    - Thông thường mà nói thì giá có thể thương lượng.

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō 第三产业 dìsānchǎnyè 是 shì 指 zhǐ 服务业 fúwùyè

    - Nói chung, ngành công nghiệp thứ ba là chỉ ngành dịch vụ.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 我们 wǒmen 新来 xīnlái 的 de 同事 tóngshì , 不过 bùguò 对 duì 我们 wǒmen 天一 tiānyī 那 nà 可不 kěbù 一般 yìbān 哦 ó

    - Đây là đồng nghiệp mới tới, nhưng mà đối với thiên nhất thì không bình thường lắm đâu nha.

  • volume volume

    - 这群 zhèqún 小伙子 xiǎohuǒzi 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái 生龙活虎 shēnglónghuóhǔ 一般 yìbān

    - đám thanh niên này làm việc khoẻ như rồng như hổ.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 了 le 一身 yīshēn 讲究 jiǎngjiu 的 de 新 xīn 衣服 yīfú 逛来逛去 guàngláiguàngqù 显得 xiǎnde 颇为 pǒwèi 惬意 qièyì

    - Anh ta mặc một bộ quần áo mới tinh tỉ mỉ và đi lang thang, trông khá thoải mái.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 天性 tiānxìng 便是 biànshì 这般 zhèbān 凉薄 liángbáo , 只要 zhǐyào 拿 ná 更好 gènghǎo 的 de 来 lái 换 huàn , 一定 yídìng 舍得 shède

    - Bản chất con người vốn lạnh lùng và mỏng manh, chỉ cần bạn đổi lấy thứ tốt hơn, bạn sẽ sẵn lòng

  • volume volume

    - 她 tā 让 ràng 他 tā 过来 guòlái 讲解 jiǎngjiě 一下 yīxià

    - Cô ấy yêu cầu anh ta đến đây để giải thích.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 得 dé 很 hěn , 把 bǎ 要 yào 讲 jiǎng 的话 dehuà 一股脑儿 yīgǔnǎoer 都 dōu 讲 jiǎng 出来 chūlái 了 le

    - anh ấy rất phấn khởi, nói một mạch những điều muốn nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 般›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Bān , Bǎn , Bō , Pán
    • Âm hán việt: Ban , Bàn , Bát
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HYHNE (竹卜竹弓水)
    • Bảng mã:U+822C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Giảng
    • Nét bút:丶フ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTT (戈女廿廿)
    • Bảng mã:U+8BB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao