〢 èr
volume volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 〢 Ý nghĩa là: chữ số 2 trong hệ thống chữ số Tô Châu 蘇州碼子 | 苏州码子.

Ý Nghĩa của "〢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

〢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chữ số 2 trong hệ thống chữ số Tô Châu 蘇州碼子 | 苏州码子

numeral 2 in Suzhou numeral system 蘇州碼子|苏州码子 [Su1zhōumǎzi]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 〢

  • volume volume

    - 魏 wèi 存续 cúnxù 至 zhì 265 年 nián

    - Nước Ngụy tồn tại cho đến năm 265.

  • volume volume

    - 20 世纪 shìjì 中叶 zhōngyè

    - giữa thế kỷ 20.

  • volume volume

    - 20 世纪 shìjì 中期 zhōngqī

    - giữa thế kỷ 20

  • volume volume

    - 21 世纪 shìjì 展望 zhǎnwàng

    - triển vọng thế kỷ 21.

  • volume volume

    - 2 乘 chéng 3 的 de 积是 jīshì 6

    - Tích của 2 nhân với 3 là 6.

  • volume volume

    - 270 亩 mǔ 庄稼 zhuāngjia 绝收 juéshōu

    - 270 mẫu cây trồng không thể thu hoạch

  • volume volume

    - 28 年 nián 过去 guòqù 了 le , 燕国 yānguó 终于 zhōngyú 强盛 qiángshèng 富足 fùzú 了 le

    - trải qua 28 năm, cuối cùng nước Yên đã hùng mạnh giàu có

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ