Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鯁
挭 骾
鲠
𦛟 𩹐
鯁 là gì? 鯁 (Cánh, Ngạnh). Bộ Ngư 魚 (+7 nét). Tổng 18 nét but (ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶一丨フ一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. xương cá, 2. hóc xương, Xương cá, Tai họa, họa hoạn, Hóc xương cá. Từ ghép với 鯁 : “cốt ngạnh” 骨鯁 cương trực. Chi tiết hơn...