- Tổng số nét:16 nét
- Bộ:Ngư 魚 (+5 nét)
- Các bộ:
Ngư (魚)
Chủ (丶)
Hựu (又)
- Pinyin:
Bà
, Bō
- Âm hán việt:
Bát
Phệ
- Nét bút:ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶一ノフ丶丶
- Lục thư:Hình thanh
- Hình thái:⿰魚犮
- Thương hiệt:NFIKK (弓火戈大大)
- Bảng mã:U+9B81
- Tần suất sử dụng:Thấp
Các biến thể (Dị thể) của 鮁
-
Cách viết khác
䰾
-
Giản thể
鲅
Chữ 鮁 : ý nghĩa, âm Hán Việt và cách viết
鮁 là gì? 鮁 (bà, bō; Hán Việt: Bát, Phệ). Bộ Ngư 魚 (+5 nét). Tổng 16 nét bút (ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶一ノフ丶丶). Ý nghĩa là: Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt. Chi tiết hơn...
Từ điển trích dẫn
Danh từ
* Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt
Từ điển trích dẫn
Danh từ
* Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt
Từ ghép với 鮁