Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 驊
骅
𦽊
𧄋 𩤉 𩦰
驊 là gì? 驊 (Hoa). Bộ Mã 馬 (+10 nét). Tổng 20 nét but (一丨一一丨フ丶丶丶丶一丨丨一一丨丨一一丨). Ý nghĩa là: “Hoa Lưu” 驊驑 tên một con ngựa tốt trong số tám con ngựa tốt của Chu Mục Vương 周穆王. Từ ghép với 驊 : hoa lưu [huáliú] (văn) ① Ngựa khỏe, tuấn mã;, Phiếm chỉ tuấn mã. § Cũng viết là “hoa lưu” 驊騮. Chi tiết hơn...
- hoa lưu [huáliú] (văn) ① Ngựa khỏe, tuấn mã;