Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 閡
阂
𨴢 𨵏
閡 là gì? 閡 (Ngại). Bộ Môn 門 (+6 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一丨フ一一丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: 1. khác biệt, 2. ngăn chặn, 3. vùi lấp, Ngăn chặn., Vùi lấp.. Từ ghép với 閡 : 隔閡 Cách trở, trở ngại, xa cách, “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau. Chi tiết hơn...