Các biến thể (Dị thể) của 閡

  • Giản thể

    阂

  • Cách viết khác

    𨴢 𨵏

Ý nghĩa của từ 閡 theo âm hán việt

閡 là gì? 閡 (Ngại). Bộ Môn 門 (+6 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一丨フ一一丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: 1. khác biệt, 2. ngăn chặn, 3. vùi lấp, Ngăn chặn., Vùi lấp.. Từ ghép với 閡 : 隔閡 Cách trở, trở ngại, xa cách, “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. khác biệt
  • 2. ngăn chặn
  • 3. vùi lấp

Từ điển Thiều Chửu

  • Trở ngại. Như cách ngại 隔閡 (tình không thông hiểu nhau, tình ý hai bên không thông với nhau).
  • Ngăn chặn.
  • Vùi lấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Trở ngại

- 隔閡 Cách trở, trở ngại, xa cách

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Trở ngại, ngăn cách

- “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.

Từ ghép với 閡