褔

Ý nghĩa của từ 褔 theo âm hán việt

褔 là gì? 褔 (Phó, Phúc). Bộ Y 衣 (+9 nét). Tổng 14 nét but (丶フ丨ノ丶一丨フ一丨フ一丨一). Ý nghĩa là: Sung mãn, đầy, Phụ, thứ hai, Tương xứng, phù hợp, Lượng từ: bộ (quần áo). Chi tiết hơn...

Âm:

Phó

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sung mãn, đầy
* Phụ, thứ hai
Động từ
* Tương xứng, phù hợp
Danh từ
* Lượng từ: bộ (quần áo)

Từ ghép với 褔