Chữ 蕠 : ý nghĩa, âm Hán Việt và cách viết

蕠 là gì? 蕠 (rú; Hán Việt: Như). Bộ Thảo 艸 (+12 nét). Tổng 15 nét bút (一丨丨フノ一丨フ一フフ丶丨ノ丶). Từ ghép với 蕠: như lư [rúl] Cỏ thiến. Xem 茜 (1). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. dính chặt vào
  • 2. (xem: như lư 蕠藘)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 蕠藘

- như lư [rúl] Cỏ thiến. Xem 茜 (1).

Từ ghép với 蕠