蓧

Các biến thể (Dị thể) của 蓧

  • Thông nghĩa

    莜

  • Cách viết khác

    𠤺 𠤼 𠥑 𥁮 𦰏 𦺰

Ý nghĩa của từ 蓧 theo âm hán việt

蓧 là gì? 蓧 (Thiểu, điếu, điều, điệu, địch). Bộ Thảo 艸 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨ノ丨丨ノフ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Cái bồ cào, cái cào cỏ, § Thông “thiêu” 條, 1. cái giỏ tre, Cái bồ cào, cái cào cỏ, § Thông “thiêu” 條. Chi tiết hơn...

Âm:

Thiểu

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái bồ cào, cái cào cỏ
* § Thông “thiêu” 條

Từ điển phổ thông

  • 1. cái giỏ tre
  • 2. tên đất thời cổ (nay thuộc tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái bồ cào, cái cào cỏ
* § Thông “thiêu” 條

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái bồ cào, cái cào cỏ.
Âm:

Địch

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái bồ cào, cái cào cỏ
* § Thông “thiêu” 條

Từ ghép với 蓧