Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 苒
䒣
苒 là gì? 苒 (Nhiễm). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨丨フ丨一一). Ý nghĩa là: cỏ tốt um, Cỏ tốt um., “Nhiễm nhiễm” 苒苒 tươi tốt, xanh um (hoa cỏ), “Nhiễm nhiễm” 苒苒 mềm mại, nhẹ nhàng, “Nhiễm nhiễm” 苒苒 từ từ, dần dần. Chi tiết hơn...