Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 琰
𣨬 𤥎
琰 là gì? 琰 (Diễm). Bộ Ngọc 玉 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一一丨一丶ノノ丶丶ノノ丶). Ý nghĩa là: lóng lánh, Lóng lánh., Một thứ ngọc đẹp, Nói tắt của “diễm khuê” 琰圭 ngọc khuê làm trên nhọn, dưới vuông, dài chín tấc; thiên tử sai sứ đi chư hầu cho mang “diễm khuê” làm tin. Chi tiết hơn...