Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 燜
焖
燜 là gì? 燜 (Muộn). Bộ Hoả 火 (+12 nét). Tổng 16 nét but (丶ノノ丶丨フ一一丨フ一一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: đun, hầm, Hầm (cho thức ăn vào nồi đậy kín, để lửa nhỏ nấu tới chín nhừ). Từ ghép với 燜 : 燜扁豆 Om đậu cô-ve, 燜肉 Hầm thịt., “muộn nhục” 燜肉 hầm thịt. Chi tiết hơn...