Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Thủy (氵) Mịch (冖) Nhất (一) Nhân (Nhân Đứng) (人) Bát (八) Mục (目)
Các biến thể (Dị thể) của 濬
浚
𣽊 𣿰 𣿼 𤀹
濬 là gì? 濬 (Tuấn). Bộ Thuỷ 水 (+14 nét). Tổng 17 nét but (丶丶一丨一丶フ一ノ丶ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: 1. khơi thông, 2. sâu sắc, Khơi thông, Sâu, thâm trầm, Khơi thông.. Từ ghép với 濬 : “tuấn hà” 濬河 khơi sông., “tuấn hác” 濬壑 hang sâu, “tuấn triết” 濬哲 thâm trầm, trí lự., 濬河 Khơi sông, 濬井 Đào giếng Chi tiết hơn...