Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 濕
湿
溼
漯 隰 𣺝 𣺯 𤂽 𦒣
濕 là gì? 濕 (Chập, Sấp, Thấp). Bộ Thuỷ 水 (+14 nét). Tổng 17 nét but (丶丶一丨フ一一フフ丶フフ丶丶丶丶丶). Ý nghĩa là: Ướt, ẩm thấp., ẩm ướt, Ướt, ẩm thấp., § Xem “thấp thấp” 濕濕. Chi tiết hơn...