Các biến thể (Dị thể) của 淬

  • Cách viết khác

    㳃 焠 𠗚

Ý nghĩa của từ 淬 theo âm hán việt

淬 là gì? 淬 (Thối, Tuỵ). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丶一ノ丶ノ丶一丨). Ý nghĩa là: 2. nhuộm, 3. phạm, Nhuộm., Phạm., Đồ dùng để dập tắt lửa. Từ ghép với 淬 : tôi hoả [cuìhuô] Tôi sắt;, § Cũng như “thối” 焠. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. nhúng vào nước
  • 2. nhuộm
  • 3. phạm

Từ điển Thiều Chửu

  • Tôi, rèn đồ sắt còn đang đỏ đem bỏ vào nước cho cứng ngay gọi là thối.
  • Nhuộm.
  • Phạm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 淬火

- tôi hoả [cuìhuô] Tôi sắt;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đồ dùng để dập tắt lửa
Động từ
* Tôi, rèn

- § Cũng như “thối” 焠.

* Bôi, nhiễm

- “Sử công dĩ dược thối chi” 使工以藥淬之 (Yên sách tam 燕策三) Sai thợ lấy thuốc (độc) bôi vào (cái chủy thủ).

Trích: Chiến quốc sách 戰國策

* Mài, luyện
* Chìm vào trong nước

Từ ghép với 淬