Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 淬
㳃 焠 𠗚
淬 là gì? 淬 (Thối, Tuỵ). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丶一ノ丶ノ丶一丨). Ý nghĩa là: 2. nhuộm, 3. phạm, Nhuộm., Phạm., Đồ dùng để dập tắt lửa. Từ ghép với 淬 : tôi hoả [cuìhuô] Tôi sắt;, § Cũng như “thối” 焠. Chi tiết hơn...
- tôi hoả [cuìhuô] Tôi sắt;