Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 拯
丞 承 撜 氶 𢫑 𢫒 𢮋
基 抍
拯 là gì? 拯 (Chủng, Chửng). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一フ丨フノ丶一). Ý nghĩa là: cứu vớt, Giơ lên., Cứu vớt, cứu trợ, Giơ lên. Từ ghép với 拯 : 拯民於水火之中 Cứu dân trong cảnh nước sôi lửa bỏng Chi tiết hơn...