Các biến thể (Dị thể) của 嫫

  • Thông nghĩa

    嬷

  • Cách viết khác

    𡠜 𢂳

Ý nghĩa của từ 嫫 theo âm hán việt

嫫 là gì? 嫫 (Mô). Bộ Nữ 女 (+10 nét). Tổng 13 nét but (フノ一一丨丨丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: đàn bà xấu, “Mô Mẫu” 嫫母 tên một người con gái rất xấu theo truyền thuyết, làm người phi thứ tư của Hoàng Đế. Chi tiết hơn...

Mô

Từ điển phổ thông

  • đàn bà xấu

Từ điển Thiều Chửu

  • Mô mẫu 嫫母 tên một người con gái xấu đòi xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 嫫母

- Mô mẫu [mómư] Tên một người con gái xấu thời xưa (theo truyền thuyết).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Mô Mẫu” 嫫母 tên một người con gái rất xấu theo truyền thuyết, làm người phi thứ tư của Hoàng Đế

Từ ghép với 嫫