嚬

Các biến thể (Dị thể) của 嚬

  • Thông nghĩa

    顰

  • Giản thể

    𫫾

Ý nghĩa của từ 嚬 theo âm hán việt

嚬 là gì? 嚬 (Tần). Bộ Khẩu 口 (+16 nét). Tổng 19 nét but (丨フ一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: nhăn mặt, Nhăn mày (vì buồn rầu, không vui). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nhăn mặt

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nhăn mày (vì buồn rầu, không vui)

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhăn mày. Thường viết là 顰.

Từ ghép với 嚬