Các biến thể (Dị thể) của 嗖

  • Cách viết khác

    𠷃

Ý nghĩa của từ 嗖 theo âm hán việt

嗖 là gì? 嗖 (Sưu). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一ノ丨一フ一一丨フ丶). Ý nghĩa là: 1. vui cười. Từ ghép với 嗖 : 嗖的一聲飛來一顆子彈 Một viên đạn bay vèo đến. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. vui cười
  • 2. tiếng đuổi chim, tiếng xua chim
  • 3. tiếng vèo vèo

Từ điển Trần Văn Chánh

* ③ (thanh) Vi vu, vèo, vèo vèo

- 嗖的一聲飛來一顆子彈 Một viên đạn bay vèo đến.

Từ ghép với 嗖