部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Khẩu (口) Thảo (艹) Nhân (Nhân Đứng) (人) Thập (十) Tiểu (小)
嗏 là gì? 嗏 (Chà, Trà). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一一丨丨ノ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Ngữ khí từ, thường đặt ở cuối câu. Chi tiết hơn...