部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Đại (大) Khẩu (口)
Các biến thể (Dị thể) của 呑
吞
呑 là gì? 呑 (Thôn). Bộ Khẩu 口 (+4 nét). Tổng 7 nét but (ノ一ノ丶丨フ一). Ý nghĩa là: 1. nuốt, 2. tiêu diệt. Chi tiết hơn...