Các biến thể (Dị thể) của 劐

  • Cách viết khác

    劃 穫

Ý nghĩa của từ 劐 theo âm hán việt

劐 là gì? 劐 (Hoát). Bộ đao 刀 (+13 nét). Tổng 15 nét but (一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶丨丨). Ý nghĩa là: rạch, xẻ. Từ ghép với 劐 : 把魚肚子劐開 Rạch bụng cá ra, 犂是劐地用的 Chiếc cày là để xẻ đất Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • rạch, xẻ

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Rạch, xẻ

- 把魚肚子劐開 Rạch bụng cá ra

- 犂是劐地用的 Chiếc cày là để xẻ đất

Từ ghép với 劐