Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nhân (Nhân Đứng) (人) Nhất (一) Khẩu (口) Cổn (丨) Bát (八) Đao (刂)
Các biến thể (Dị thể) của 剣
劍
剣 là gì? 剣 (jiàn; Hán Việt: Kiếm). Bộ đao 刀 (+8 nét). Tổng 10 nét bút (ノ丶一丨フ一ノ丶丨丨). Ý nghĩa là: cái kiếm. Chi tiết hơn...