剣

Các biến thể (Dị thể) của 剣

  • Cách viết khác

    劍

Chữ 剣 : ý nghĩa, âm Hán Việt và cách viết

剣 là gì? 剣 (jiàn; Hán Việt: Kiếm). Bộ đao 刀 (+8 nét). Tổng 10 nét bút (ノ丶一丨フ一ノ丶丨丨). Ý nghĩa là: cái kiếm. Chi tiết hơn...

Âm:

Kiếm

Từ điển phổ thông

  • cái kiếm

Từ ghép với 剣