儩

Các biến thể (Dị thể) của 儩

  • Giản thể

    𰂭

Ý nghĩa của từ 儩 theo âm hán việt

儩 là gì? 儩 (Tứ). Bộ Nhân 人 (+15 nét). Tổng 17 nét but (ノ丨丨フ一一一ノ丶丨フ一一ノフノノ). Ý nghĩa là: kết thúc, xong, Hết. Từ ghép với 儩 : 不儩 (Nói) không hết. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • kết thúc, xong

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Hết

- “bất tứ” 不儩 không hết lời (dùng trong thư từ). § Thường viết chữ “tứ” 賜.

Từ điển Thiều Chửu

  • Hết, muốn nói không biết gọi là bất tứ 不儩, thường viết chữ tứ 賜.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Hết

- 不儩 (Nói) không hết.

Từ ghép với 儩