黑颏果鸠 hēi kē guǒ jiū
volume volume

Từ hán việt: 【hắc hài quả cưu】

Đọc nhanh: 黑颏果鸠 (hắc hài quả cưu). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) bồ câu ăn quả cằm đen (Ptilinopus leclancheri).

Ý Nghĩa của "黑颏果鸠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑颏果鸠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) bồ câu ăn quả cằm đen (Ptilinopus leclancheri)

(bird species of China) black-chinned fruit dove (Ptilinopus leclancheri)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑颏果鸠

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 是 shì 黑胶 hēijiāo 唱片 chàngpiàn 呢 ne

    - Nếu đó là nhựa vinyl thì sao?

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 黑黝黝 hēiyǒuyǒu 的 de 松林 sōnglín

    - một rừng thông đen kịt.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 女朋友 nǚpéngyou 把 bǎ 你 nǐ 拉 lā 黑 hēi , 就 jiù 不能 bùnéng 用 yòng 这个 zhègè 手机号码 shǒujīhàomǎ 打通 dǎtōng 她 tā 的 de 手机 shǒujī

    - Nếu bạn gái chặn bạn thì bạn không thể dùng số điện thoại này gọi cho cô ấy được.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 学号 xuéhào , 黑板 hēibǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 名单 míngdān

    - Nếu bạn không biết mã số báo danh của mình, có một danh sách trên bảng đen.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我们 wǒmen 控告 kònggào 罗密欧 luómìōu 偷税 tōushuì 和 hé 洗 xǐ 黑钱 hēiqián 呢 ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta bắt Romero về tội trốn thuế và rửa tiền?

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 旷工 kuànggōng 后果严重 hòuguǒyánzhòng

    - Đi làm trốn việc hậu quả nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 路上 lùshàng , 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 水果 shuǐguǒ

    - Trên đường tan làm, cô ấy mua một ít hoa quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+6 nét)
    • Pinyin: Hái , Kē , Ké
    • Âm hán việt: Cai , Hài
    • Nét bút:丶一フノノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOMBO (卜人一月人)
    • Bảng mã:U+988F
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 鸠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiū
    • Âm hán việt: Cưu
    • Nét bút:ノフノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNPYM (大弓心卜一)
    • Bảng mã:U+9E20
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao