黑口 hēi kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【hắc khẩu】

Đọc nhanh: 黑口 (hắc khẩu). Ý nghĩa là: mép đen (một kiểu đóng sách thời xưa.).

Ý Nghĩa của "黑口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mép đen (một kiểu đóng sách thời xưa.)

线装书书口的一种格式,版口中心上下端所刻的线条,粗阔的叫大黑口,细狭的叫小黑口 (区别于'白口1')

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑口

  • volume volume

    - 一个 yígè 黑糊糊 hēihūhū 的 de 沙罐 shāguàn

    - bình đen sì sì.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一根 yīgēn 口红 kǒuhóng , 颜色 yánsè 显黑 xiǎnhēi 不 bù 适合 shìhé 我 wǒ , 我 wǒ 又 yòu 踩 cǎi 雷 léi 了 le

    - Tớ vừa mua một thỏi son, màu đen đen không hợp tớ, lại giẫm phải mìn rồi

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 很 hěn 享受 xiǎngshòu 陈酿 chénniàng 黑 hēi 皮诺 pínuò 红酒 hóngjiǔ 富有 fùyǒu 层次 céngcì 的 de 口感 kǒugǎn

    - Tôi thích sự phức tạp của một chiếc Pinot noir lâu năm.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 黑狗 hēigǒu 守护 shǒuhù 在 zài 我 wǒ 家门口 jiāménkǒu

    - Chú chó đen canh giữ trước cửa nhà tôi.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 满口 mǎnkǒu 都 dōu 是 shì 扫黑 sǎohēi 条款 tiáokuǎn 还有 háiyǒu 可能 kěnéng 的 de 诱因 yòuyīn

    - Nói về các vị từ RlCO và nguyên nhân có thể xảy ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao