黑中介 hēi zhōngjiè
volume volume

Từ hán việt: 【hắc trung giới】

Đọc nhanh: 黑中介 (hắc trung giới). Ý nghĩa là: Môi giới đen. Ví dụ : - 刚来北京的时候被黑中介骗钱 Lúc mới tới bắc kinh, bị môi giới đen lừa mất tiền.

Ý Nghĩa của "黑中介" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑中介 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Môi giới đen

Ví dụ:
  • volume volume

    - 刚 gāng 来 lái 北京 běijīng 的 de 时候 shíhou 被 bèi 黑中介 hēizhōngjiè 骗钱 piànqián

    - Lúc mới tới bắc kinh, bị môi giới đen lừa mất tiền.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑中介

  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de 名声 míngshēng 在 zài 黑暗 hēiàn 中 zhōng 也 yě 会 huì 光芒四射 guāngmángsìshè

    - Một danh tiếng tốt tỏa sáng trong bóng tối

  • volume volume

    - 一个 yígè 模糊 móhú 的 de 身影 shēnyǐng 从 cóng 黑暗 hēiàn 中 zhōng 闪过 shǎnguò

    - Một hình bóng mờ mịt lao qua từ bóng tối.

  • volume volume

    - 一团 yītuán 浓烟 nóngyān 在 zài 空中 kōngzhōng 飞散 fēisàn 着 zhe , 由 yóu 黑色 hēisè 渐渐 jiànjiàn 变成 biànchéng 灰白 huībái

    - cụm khói dày đặc bay trong không trung, từ màu đen dần dần chuyển sang màu xám.

  • volume volume

    - 刚 gāng 来 lái 北京 běijīng 的 de 时候 shíhou 被 bèi 黑中介 hēizhōngjiè 骗钱 piànqián

    - Lúc mới tới bắc kinh, bị môi giới đen lừa mất tiền.

  • volume volume

    - 中介费 zhōngjièfèi 通常 tōngcháng 由 yóu 买方 mǎifāng 支付 zhīfù

    - Phí môi giới thường do người mua thanh toán.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 买卖双方 mǎimàishuāngfāng 的 de 中介 zhōngjiè

    - Anh ấy là môi giới giữa hai bên mua bán.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 真的 zhēnde 是 shì 想 xiǎng 去 qù 学习 xuéxí , 这 zhè 一万多 yīwànduō 的 de 中介费 zhōngjièfèi 并 bìng 不贵 bùguì

    - Nếu bạn thực sự muốn học, phí môi giới hơn 10.000 nhân dân tệ không phải là đắt.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 聚会 jùhuì 中 zhōng 介绍 jièshào 自己 zìjǐ , 和 hé 大家 dàjiā 建立联系 jiànlìliánxì

    - Anh ấy thích giới thiệu bản thân trong các buổi tiệc để tạo dựng mối quan hệ với mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 介›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OLL (人中中)
    • Bảng mã:U+4ECB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao