黎明 límíng
volume volume

Từ hán việt: 【lê minh】

Đọc nhanh: 黎明 (lê minh). Ý nghĩa là: bình minh; hửng sáng; tảng sáng; rạng sáng, ánh sáng của hi vọng; niềm tin. Ví dụ : - 黎明即起。 Bình minh đến rồi.. - 我们是在黎明前出发的。 Chúng tôi khởi hành trước bình minh.. - 黎明时能听见鸟叫。 Có thể nghe thấy tiếng chim hót vào lúc bình minh.

Ý Nghĩa của "黎明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

黎明 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bình minh; hửng sáng; tảng sáng; rạng sáng

天快要亮或刚亮的时候

Ví dụ:
  • volume volume

    - 黎明 límíng 即起 jíqǐ

    - Bình minh đến rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 是 shì 在 zài 黎明前 límíngqián 出发 chūfā 的 de

    - Chúng tôi khởi hành trước bình minh.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 时能 shínéng 听见 tīngjiàn 鸟叫 niǎojiào

    - Có thể nghe thấy tiếng chim hót vào lúc bình minh.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 时有 shíyǒu 雾 wù

    - Có sương mù vào lúc bình minh.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

✪ 2. ánh sáng của hi vọng; niềm tin

希望

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 我们 wǒmen 心中 xīnzhōng 的 de 黎明 límíng

    - Cô ấy là ánh sáng hy vọng trong lòng chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 的 de 黎明 límíng

    - Anh ấy là ánh sáng hy vọng của chúng tôi.

  • volume volume

    - 在 zài 困难 kùnnán 中 zhōng 找到 zhǎodào 黎明 límíng

    - Tìm thấy ánh sáng hy vọng trong khó khăn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 黎明

✪ 1. 每/Số từ + 个 + 黎明

số lượng danh

Ví dụ:
  • volume

    - 每个 měigè 黎明 límíng 都 dōu 带来 dàilái 新 xīn 机会 jīhuì

    - Mỗi bình minh đều mang đến cơ hội mới.

  • volume

    - 每 měi 一个 yígè 黎明 límíng 都 dōu 充满希望 chōngmǎnxīwàng

    - Mỗi bình minh đều tràn đầy hy vọng.

  • volume

    - 每个 měigè 黎明 límíng 都 dōu 是 shì 新 xīn 的 de 开始 kāishǐ

    - Mỗi bình minh đều là khởi đầu mới.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. 黎明 (+ 的) + Danh từ (时候/时分/时刻/景色)

"黎明" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 黎明 límíng 的 de 景色 jǐngsè 非常 fēicháng 美 měi

    - Cảnh sắc bình minh rất đẹp.

  • volume

    - 黎明 límíng 的 de 时候 shíhou 空气清新 kōngqìqīngxīn

    - Không khí vào lúc bình minh rất trong lành.

  • volume

    - 黎明 límíng 的 de 时刻 shíkè 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Thời khắc bình minh khiến người ta cảm thấy thư giãn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黎明

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 的 de 黎明 límíng

    - Anh ấy là ánh sáng hy vọng của chúng tôi.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时候 shíhou 空气清新 kōngqìqīngxīn

    - Không khí vào lúc bình minh rất trong lành.

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 黎明 límíng 的 de 景色 jǐngsè 非常 fēicháng 美丽 měilì

    - cảnh bình minh ở đây rất đẹp.

  • volume volume

    - 每个 měigè 黎明 límíng 都 dōu 是 shì 新 xīn 的 de 开始 kāishǐ

    - Mỗi bình minh đều là khởi đầu mới.

  • volume volume

    - 他 tā 急切 jíqiè 地取 dìqǔ 食物 shíwù , 因为 yīnwèi 从 cóng 黎明 límíng 开始 kāishǐ , 他 tā 一直 yìzhí 没 méi 吃 chī 东西 dōngxī

    - Anh ấy đang đói vì từ lúc bình minh bắt đầu, anh ấy chưa ăn gì cả.

  • volume volume

    - 每 měi 一个 yígè 黎明 límíng 都 dōu 充满希望 chōngmǎnxīwàng

    - Mỗi bình minh đều tràn đầy hy vọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+3 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHOE (竹竹人水)
    • Bảng mã:U+9ECE
    • Tần suất sử dụng:Cao