麦积区 mài jī qū
volume volume

Từ hán việt: 【mạch tí khu】

Đọc nhanh: 麦积区 (mạch tí khu). Ý nghĩa là: Quận Maiji của thành phố Thiên Thủy 天水 市 , Cam Túc.

Ý Nghĩa của "麦积区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Maiji của thành phố Thiên Thủy 天水 市 , Cam Túc

Maiji district of Tianshui city 天水市 [Tiān shuǐ shì], Gansu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麦积区

  • volume volume

    - 存 cún 资料 zīliào 区域 qūyù 专用 zhuānyòng 来 lái 贮存 zhùcún 积累 jīlěi 资料 zīliào 的 de 储存 chǔcún 区域 qūyù

    - Khu vực lưu trữ tài liệu được sử dụng đặc biệt để lưu trữ và tích lũy tài liệu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 一年 yīnián 中有 zhōngyǒu 六个月 liùgèyuè 被 bèi 积雪 jīxuě 覆盖 fùgài

    - Khu vực này một năm thì có sáu tháng bị bao phủ bởi tuyết.

  • volume volume

    - 下 xià 地 dì 割麦 gēmài

    - ra đồng gặt lúa.

  • volume volume

    - 他 tā 积极参与 jījícānyù 社区活动 shèqūhuódòng

    - Anh ấy tích cực tham gia hoạt động cộng đồng.

  • volume volume

    - 专属经济区 zhuānshǔjīngjìqū 是 shì 领海 lǐnghǎi 以外 yǐwài 并 bìng 邻接 línjiē 领海 lǐnghǎi 的 de 一个 yígè 区域 qūyù

    - Vùng đặc quyền kinh tế là vùng nằm ngoài và tiếp giáp với lãnh hải

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 最 zuì 适宜 shìyí 种 zhǒng 小麦 xiǎomài

    - khu vực này thích hợp nhất là trồng lúa mì.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我们 wǒmen 在 zài 绿区 lǜqū 就 jiù 另当别论 lìngdàngbiélùn 了 le

    - Không phải khi chúng ta đang ở trong vùng xanh.

  • volume volume

    - 写信给 xiěxìngěi 社区 shèqū 寻求 xúnqiú 捐助 juānzhù 还 hái 捐出 juānchū 了 le 自己 zìjǐ 的 de 积蓄 jīxù

    - viết thư kêu gọi sự quyên góp cho cộng đồng và cũng quyên góp tiền tiết kiệm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao