鹤岗 hè gǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hạc cương】

Đọc nhanh: 鹤岗 (hạc cương). Ý nghĩa là: Thành phố cấp tỉnh Hắc Long thuộc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江 | 黑龙江 ở đông bắc Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "鹤岗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp tỉnh Hắc Long thuộc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江 | 黑龙江 ở đông bắc Trung Quốc

Hegang prefecture-level city in Heilongjiang province 黑龍江|黑龙江 [Hēi lóng jiāng] in northeast China

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹤岗

  • volume volume

    - 保安 bǎoān 正在 zhèngzài 门口 ménkǒu 站岗 zhàngǎng

    - Nhân viên bảo vệ đang đứng gác ở cửa.

  • volume volume

    - 哈密瓜 hāmìguā 岗口儿甜 gàngkǒuertián

    - dưa Ha Mi rất ngọt.

  • volume volume

    - 合理 hélǐ 搭配 dāpèi 人员 rényuán 岗位 gǎngwèi

    - Phân bổ vị trí nhân viên hợp lý.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 有 yǒu 几只 jǐzhī 白鹤 báihè

    - Trong công viên có vài con hạc trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 一幅 yīfú 鹤 hè 的 de 画 huà

    - Anh ấy đã vẽ một bức tranh con hạc.

  • volume volume

    - 黄土岗 huángtǔgǎng 儿 ér

    - hoàng thổ cương; đồi đất vàng

  • volume volume

    - 公共汽车 gōnggòngqìchē 艰难 jiānnán 地 dì 爬 pá 上 shàng 陡峭 dǒuqiào 的 de 山岗 shāngāng

    - Xe buýt leo lên đồi dốc dựng đứng một cách vất vả.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 调 diào 他 tā 去 qù 新 xīn 岗位 gǎngwèi

    - Công ty điều động anh ấy đến vị trí mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gǎng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:丨フ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UBK (山月大)
    • Bảng mã:U+5C97
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+10 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạc
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OGPYM (人土心卜一)
    • Bảng mã:U+9E64
    • Tần suất sử dụng:Cao