鹅卵 é luǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nga noãn】

Đọc nhanh: 鹅卵 (nga noãn). Ý nghĩa là: trứng ngỗng.

Ý Nghĩa của "鹅卵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鹅卵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trứng ngỗng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹅卵

  • volume volume

    - 妇女 fùnǚ 排卵期 páiluǎnqī 不 bù 正常 zhèngcháng 就 jiù 不易 bùyì 受孕 shòuyùn

    - Nếu chu kỳ rụng trứng của phụ nữ không bình thường, thì việc thụ tinh sẽ không dễ dàng xảy ra.

  • volume volume

    - 天鹅 tiāné 的 de 翼 yì 非常 fēicháng 漂亮 piàoliàng

    - Cánh của thiên nga rất đẹp.

  • volume volume

    - 千里送鹅毛 qiānlǐsòngémáo 礼轻情意 lǐqīngqíngyì 重 zhòng

    - của ít lòng nhiều.

  • volume volume

    - 龟 guī 是 shì 卵生 luǎnshēng 动物 dòngwù

    - Rùa là động vật đẻ trứng.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 被 bèi 鹅 é 趋 qū 了 le 一口 yīkǒu

    - Tiểu Minh bị ngỗng cắn một phát.

  • volume volume

    - 溜光 liūguāng 的 de 鹅卵石 éluǎnshí

    - đá cuội bóng lộn.

  • volume volume

    - 女人 nǚrén 每月 měiyuè 排卵 páiluǎn 一次 yīcì

    - Phụ nữ rụng trứng mỗi tháng một lần.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 跳舞 tiàowǔ 的 de 姿势 zīshì 就 jiù 像 xiàng 一只 yīzhī 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ 的 de 天鹅 tiāné 一般 yìbān 优美 yōuměi

    - Tư thế nhảy múa của chị tôi giống như một con thiên nga xinh đẹp đang nhẹ nhàng nhảy múa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Luǎn
    • Âm hán việt: Côn , Noãn
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHSLI (竹竹尸中戈)
    • Bảng mã:U+5375
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+7 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Nga
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HIPYM (竹戈心卜一)
    • Bảng mã:U+9E45
    • Tần suất sử dụng:Cao