鲸鳄 jīng è
volume volume

Từ hán việt: 【kình ngạc】

Đọc nhanh: 鲸鳄 (kình ngạc). Ý nghĩa là: kình ngạc.

Ý Nghĩa của "鲸鳄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲸鳄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kình ngạc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲸鳄

  • volume volume

    - 吃 chī 鳄梨 èlí 对 duì 身体 shēntǐ 很 hěn 好 hǎo

    - Ăn trái bơ rất có lợi cho sức khỏe

  • volume volume

    - 我 wǒ 找到 zhǎodào 了 le 三样 sānyàng 东西 dōngxī : 芒果 mángguǒ 鳄梨 èlí 和 hé 生姜 shēngjiāng

    - Tôi tìm ba món: Xoài, bơ và gừng.

  • volume volume

    - 就 jiù 好像 hǎoxiàng 嫌犯 xiánfàn 是 shì 他 tā 的 de 白鲸 báijīng

    - Nó giống như con cá voi trắng của anh ấy.

  • volume volume

    - 发酵 fājiào 须鲸 xūjīng 和 hé 羊头 yángtóu 芝士 zhīshì

    - Phô mai đầu cừu và cá voi minke lên men.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 看到 kàndào 了 le 鲸鱼 jīngyú

    - Chúng tôi đã thấy cá voi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 蚱蜢 zhàměng 的 de 大腿 dàtuǐ 和 hé 虎鲸 hǔjīng 的 de 声纳 shēngnà

    - Tôi có đùi châu chấu và sóng siêu âm của một con cá voi sát thủ!

  • volume volume

    - 挤 jǐ 一点 yìdiǎn 鲜青 xiānqīng 柠汁 níngzhī 能 néng 减少 jiǎnshǎo 鳄梨 èlí 的 de 油腻 yóunì

    - Việc vắt một ít nước cốt chanh tươi có thể làm giảm bơ béo ngậy.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 的 de 孤独 gūdú 是 shì 鱼 yú , 想必 xiǎngbì 连 lián 鲸鱼 jīngyú 都 dōu 会慑 huìshè 于 yú 其 qí 巨大 jùdà 与 yǔ 狰狞 zhēngníng 而 ér 逃之夭夭 táozhīyāoyāo

    - Nếu sự cô đơn của tôi là một con cá, thiết nghĩ ngay cả cá voi cũng sẽ sợ hãi chạy trốn bởi sự to lớn và hung dữ của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 鲸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qíng
    • Âm hán việt: Kình
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMYRF (弓一卜口火)
    • Bảng mã:U+9CB8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鳄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+9 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ngạc
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一丨フ一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMRRS (弓一口口尸)
    • Bảng mã:U+9CC4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình