鲸豚 jīng tún
volume volume

Từ hán việt: 【kình độn】

Đọc nhanh: 鲸豚 (kình độn). Ý nghĩa là: cetacean.

Ý Nghĩa của "鲸豚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲸豚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cetacean

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲸豚

  • volume volume

    - 和 hé 闺蜜 guīmì 一起 yìqǐ , 纹 wén 一对 yīduì 可爱 kěài 的 de 小海豚 xiǎohǎitún

    - Cùng với cô bạn thân xăm một cặp cá heo nhỏ dễ thương.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 养 yǎng 豚鼠 túnshǔ 啦 la

    - Tôi đang nhận một con chuột lang!

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 豚鼠 túnshǔ 丢 diū 了 le

    - Tôi đã mất con chuột lang của mình!

  • volume volume

    - 就 jiù 好像 hǎoxiàng 嫌犯 xiánfàn 是 shì 他 tā 的 de 白鲸 báijīng

    - Nó giống như con cá voi trắng của anh ấy.

  • volume volume

    - 发酵 fājiào 须鲸 xūjīng 和 hé 羊头 yángtóu 芝士 zhīshì

    - Phô mai đầu cừu và cá voi minke lên men.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 看到 kàndào 了 le 鲸鱼 jīngyú

    - Chúng tôi đã thấy cá voi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 蚱蜢 zhàměng 的 de 大腿 dàtuǐ 和 hé 虎鲸 hǔjīng 的 de 声纳 shēngnà

    - Tôi có đùi châu chấu và sóng siêu âm của một con cá voi sát thủ!

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 的 de 孤独 gūdú 是 shì 鱼 yú , 想必 xiǎngbì 连 lián 鲸鱼 jīngyú 都 dōu 会慑 huìshè 于 yú 其 qí 巨大 jùdà 与 yǔ 狰狞 zhēngníng 而 ér 逃之夭夭 táozhīyāoyāo

    - Nếu sự cô đơn của tôi là một con cá, thiết nghĩ ngay cả cá voi cũng sẽ sợ hãi chạy trốn bởi sự to lớn và hung dữ của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 豚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Dūn , Tún
    • Âm hán việt: Đồn , Độn
    • Nét bút:ノフ一一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BMSO (月一尸人)
    • Bảng mã:U+8C5A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鲸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qíng
    • Âm hán việt: Kình
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMYRF (弓一卜口火)
    • Bảng mã:U+9CB8
    • Tần suất sử dụng:Cao