鱼尾纹 yúwěiwén
volume volume

Từ hán việt: 【ngư vĩ văn】

Đọc nhanh: 鱼尾纹 (ngư vĩ văn). Ý nghĩa là: nếp nhăn nơi khoé mắt.

Ý Nghĩa của "鱼尾纹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鱼尾纹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nếp nhăn nơi khoé mắt

人的眼角与鬓角之间的像鱼尾的皱纹

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鱼尾纹

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 蝴蝶 húdié 的 de 一种 yīzhǒng 。 翅 chì 宽大 kuāndà , 有 yǒu 鲜艳 xiānyàn 的 de 斑纹 bānwén 后 hòu 翅 chì 有 yǒu 尾状 wěizhuàng 突起 tūqǐ

    - Một loại bướm, sải cánh rộng có màu sắc vằn sặc sỡ. phần đuôi sau nhô lên cao vút

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 从头到尾 cóngtóudàowěi 都 dōu 是 shì 开会 kāihuì

    - Đó là các hội nghị và cuộc họp toàn bộ thời gian.

  • volume volume

    - 池塘 chítáng 里 lǐ 有 yǒu 十尾鱼 shíwěiyú

    - Trong ao có mười con cá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 手上 shǒushàng 纹身 wénshēn 了 le 鲤鱼 lǐyú 图案 túàn

    - Anh ta xăm cá chép lên tay.

  • volume volume

    - 鱼 yú 的 de 尾巴 wěibā 帮助 bāngzhù 它 tā 游泳 yóuyǒng

    - Đuôi của cá giúp nó bơi lội.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 游着 yóuzhe 两尾 liǎngwěi 鱼 yú

    - Trong sông có hai con cá đang bơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao