骥 jì
volume volume

Từ hán việt: 【ký.kí】

Đọc nhanh: 骥 (ký.kí). Ý nghĩa là: ngựa tốt; tuấn mã, hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt.

Ý Nghĩa của "骥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骥 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngựa tốt; tuấn mã

好马

✪ 2. hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt

比喻贤能

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骥

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 骥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+16 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:フフ一丨一一ノフ丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMLPC (弓一中心金)
    • Bảng mã:U+9AA5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình