验温器 yàn wēn qì
volume volume

Từ hán việt: 【nghiệm ôn khí】

Đọc nhanh: 验温器 (nghiệm ôn khí). Ý nghĩa là: nhiệt nghiệm.

Ý Nghĩa của "验温器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

验温器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhiệt nghiệm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 验温器

  • volume volume

    - 实验 shíyàn 的 de 仪器 yíqì 已 yǐ 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - Thiết bị thí nghiệm đã sẵn sàng.

  • volume volume

    - 实验室 shíyànshì 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 仪器 yíqì

    - Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều thiết bị.

  • volume volume

    - 实验室 shíyànshì 里 lǐ 有 yǒu 各种 gèzhǒng 仪器 yíqì

    - Phòng thí nghiệm có nhiều loại thiết bị.

  • volume volume

    - 像 xiàng 上次 shàngcì 你 nǐ 不 bù 在 zài 他 tā 擅自 shànzì 打开 dǎkāi 了 le 恒温器 héngwēnqì

    - Như cách anh ấy bật máy điều nhiệt khi bạn không có ở đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 想 xiǎng 把 bǎ 恒温器 héngwēnqì 调 diào 高 gāo 两度 liǎngdù

    - Tôi chỉ muốn tăng nhiệt độ lên hai độ!

  • volume volume

    - 派 pài 人 rén 去 qù 检查一下 jiǎncháyīxià 恒温器 héngwēnqì

    - Nhờ ai đó xem qua bộ điều nhiệt đó.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 没有 méiyǒu 我 wǒ 孙子 sūnzi 我 wǒ 连 lián 恒温器 héngwēnqì 都 dōu 不会 búhuì 用 yòng

    - Tôi thậm chí không thể cài đặt bộ điều nhiệt của mình mà không có sự giúp đỡ của cháu trai.

  • volume volume

    - 实验室 shíyànshì 里 lǐ 有 yǒu 各种 gèzhǒng 科学 kēxué 器材 qìcái

    - Phòng thí nghiệm có nhiều loại thiết bị khoa học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 温›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wēn , Yùn
    • Âm hán việt: Uẩn , Ôn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EABT (水日月廿)
    • Bảng mã:U+6E29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao