驾崩 jià bēng
volume volume

Từ hán việt: 【giá băng】

Đọc nhanh: 驾崩 (giá băng). Ý nghĩa là: băng hà; thăng hà; băng giá.

Ý Nghĩa của "驾崩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驾崩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băng hà; thăng hà; băng giá

帝王死

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驾崩

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 驾 jià

    - Anh ấy họ Giá.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 驾驶执照 jiàshǐzhízhào

    - Anh ta không có bằng lái xe.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 驾驶 jiàshǐ 汽车 qìchē

    - Anh ấy đang lái ô tô.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 崩 bēng 了 le

    - Anh ấy bị bắn chết.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 意志 yìzhì 完全 wánquán 崩溃 bēngkuì 了 le

    - Ý chí của anh đã hoàn toàn bị sụp đổ.

  • volume volume

    - 高强度 gāoqiángdù 的 de 训练 xùnliàn 使 shǐ 他 tā 崩溃 bēngkuì

    - Đào tạo cường độ cao đã khiến anh ấy suy sụp.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 驾驶 jiàshǐ 着 zhe 汽车 qìchē 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Anh ấy đang lái xe ô tô đi du lịch.

  • volume volume

    - 他考 tākǎo 了 le 三次 sāncì 驾驶执照 jiàshǐzhízhào 都 dōu 没 méi 通过 tōngguò

    - Anh ấy thi ba lần bằng lái xe nhưng đều trượt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 崩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēng
    • Âm hán việt: Băng
    • Nét bút:丨フ丨ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UBB (山月月)
    • Bảng mã:U+5D29
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 驾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRNVM (大口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A7E
    • Tần suất sử dụng:Cao