驼铃 tuólíng
volume volume

Từ hán việt: 【đà linh】

Đọc nhanh: 驼铃 (đà linh). Ý nghĩa là: lục lạc (lục lạc treo trên cổ lạc đà, khi lạc đà bước đi thì sẽ phát ra tiếng kêu.).

Ý Nghĩa của "驼铃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驼铃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lục lạc (lục lạc treo trên cổ lạc đà, khi lạc đà bước đi thì sẽ phát ra tiếng kêu.)

系在骆驼颈下的铃铛,随着骆驼的行走而发出响声

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驼铃

  • volume volume

    - 我 wǒ 一定 yídìng 是 shì 用 yòng 铃木 língmù · 辛克莱 xīnkèlái 这 zhè 名字 míngzi 在 zài 阿 ā 普尔顿 pǔěrdùn 开房 kāifáng

    - Tôi sẽ ở Appleton Suites dưới cái tên Suzuki Sinclair.

  • volume volume

    - 情况紧急 qíngkuàngjǐnjí 时请 shíqǐng 按铃 ànlíng

    - Vui lòng nhấn chuông khi tình huống khẩn cấp.

  • volume volume

    - 大半夜 dàbànyè 的 de 谁 shuí 会 huì 按 àn 门铃 ménlíng 啊 a

    - Ai rung chuông giữa đêm khuya?

  • volume volume

    - 快 kuài 去 qù 摁 èn 电铃 diànlíng

    - Mau đi bấm chuông điện.

  • volume volume

    - 塔上 tǎshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 铃 líng

    - Trên tháp có rất nhiều chuông.

  • volume volume

    - 古铃 gǔlíng 价值 jiàzhí 难以 nányǐ 估量 gūliáng

    - Giá trị của chuông cổ khó có thể ước lượng.

  • volume volume

    - 骆驼 luòtuó 耐 nài 饥渴 jīkě 的 de 能力 nénglì 很强 hěnqiáng

    - Lạc đà có khả năng chịu đói khát rất tốt.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 背 bèi 驼 tuó 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Lưng của cô ấy bị cong rất nặng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:ノ一一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVOII (人女人戈戈)
    • Bảng mã:U+94C3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 驼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Tuó
    • Âm hán việt: Đà
    • Nét bút:フフ一丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMJP (弓一十心)
    • Bảng mã:U+9A7C
    • Tần suất sử dụng:Cao