首音 shǒu yīn
volume volume

Từ hán việt: 【thủ âm】

Đọc nhanh: 首音 (thủ âm). Ý nghĩa là: khởi đầu (ngôn ngữ học).

Ý Nghĩa của "首音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

首音 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khởi đầu (ngôn ngữ học)

onset (linguistics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 首音

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 曲子 qǔzi 以 yǐ 商音 shāngyīn 为主 wéizhǔ

    - Bản nhạc này chủ yếu sử dụng âm thương.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 音乐 yīnyuè 旋律优美 xuánlǜyōuměi 动听 dòngtīng

    - Bản nhạc này có giai điệu đẹp và dễ nghe.

  • volume volume

    - 这 zhè 首歌 shǒugē 的 de 商音 shāngyīn 部分 bùfèn 很 hěn 悠扬 yōuyáng

    - Phần âm thương của bài hát này rất du dương.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 经典音乐 jīngdiǎnyīnyuè 特有 tèyǒu 的 de 韵味 yùnwèi 让 ràng 人们 rénmen 深深 shēnshēn 陶醉 táozuì 了 le

    - Sự quyến rũ độc đáo của âm nhạc cổ điển này khiến mọi người say đắm.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 四重奏 sìchóngzòu 的 de 曲子 qǔzi 反映 fǎnyìng 了 le 现代 xiàndài 音乐 yīnyuè 中 zhōng 一种 yīzhǒng 主要 zhǔyào 的 de 新 xīn 趋向 qūxiàng

    - Bản nhạc tứ tấu này phản ánh một xu hướng mới quan trọng trong âm nhạc hiện đại.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 属 shǔ B 调 diào 的 de 音乐 yīnyuè

    - Bản nhạc này thuộc điệu B.

  • volume volume

    - 这 zhè 首歌 shǒugē 的 de 工音 gōngyīn 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Nốt "công" của bài hát này rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 这 zhè 首歌 shǒugē 有 yǒu 独特 dútè 的 de 音乐风格 yīnyuèfēnggé

    - Bài hát này có phong cách âm nhạc độc đáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao