首办 shǒu bàn
volume volume

Từ hán việt: 【thủ biện】

Đọc nhanh: 首办 (thủ biện). Ý nghĩa là: lần đầu tiên được tổ chức, chạy cái gì đó lần đầu tiên.

Ý Nghĩa của "首办" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

首办 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lần đầu tiên được tổ chức

first organized

✪ 2. chạy cái gì đó lần đầu tiên

to run sth for the first time

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 首办

  • volume volume

    - 首恶必办 shǒuèbìbàn

    - phải trừng trị kẻ đầu sỏ tội ác.

  • volume volume

    - 一手包办 yīshǒubāobàn

    - một mình ôm lấy mọi việc; một mình ôm đồm tất cả; chăm lo mọi việc.

  • volume volume

    - 首恶必办 shǒuèbìbàn , 胁从 xiécóng 不问 bùwèn , 立功受奖 lìgōngshòujiǎng

    - nghiêm trị thủ phạm, không truy cứu kẻ hiếp tòng, lập công chuộc tội

  • volume volume

    - 上 shàng 香 xiāng 之后 zhīhòu 忙 máng 叩首 kòushǒu

    - Sau khi dâng hương vội vàng dập đầu.

  • volume volume

    - 下课后 xiàkèhòu 到 dào 办公室 bàngōngshì 来 lái 找 zhǎo 我 wǒ

    - Sau khi tan học đến văn phòng tìm tôi.

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 太 tài 局促 júcù 恐怕 kǒngpà 办不成 bànbùchéng

    - ba ngày quá ngắn ngủi, sợ không làm nổi.

  • volume volume

    - 三种 sānzhǒng 办法 bànfǎ 各有 gèyǒu 优点 yōudiǎn 和 hé 缺点 quēdiǎn

    - Ba phương pháp này mỗi cái đều có ưu điểm và nhược điểm.

  • volume volume

    - 首长 shǒuzhǎng 向 xiàng 站岗 zhàngǎng 的 de 卫兵 wèibīng 回 huí 了 le 个 gè 礼 lǐ

    - thủ tướng chào lại lính gác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao