预防法 yùfáng fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【dự phòng pháp】

Đọc nhanh: 预防法 (dự phòng pháp). Ý nghĩa là: phòng chống y tế, dự phòng.

Ý Nghĩa của "预防法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预防法 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phòng chống y tế

medical prevention

✪ 2. dự phòng

prophylaxis

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预防法

  • volume volume

    - 为了 wèile 预防 yùfáng 水灾 shuǐzāi , 他们 tāmen 在 zài 这里 zhèlǐ 修建 xiūjiàn 了 le 水坝 shuǐbà

    - Để phòng ngừa lũ lụt, họ đã xây dựng những con đập ở đây.

  • volume volume

    - 伤寒病 shānghánbìng 预防接种 yùfángjiēzhòng

    - tiêm phòng bệnh thương hàn.

  • volume volume

    - 痘苗 dòumiáo 可以 kěyǐ 预防 yùfáng 天花 tiānhuā

    - Vắc-xin đậu mùa có thể phòng ngừa bệnh đậu mùa.

  • volume volume

    - 医务室 yīwùshì 对 duì 他们 tāmen 进行 jìnxíng 正常 zhèngcháng 的 de 身体检查 shēntǐjiǎnchá 和 hé 预防 yùfáng 治疗 zhìliáo

    - phòng y tế cung cấp cho họ khám sức khoẻ y tế thường xuyên và điều trị phòng ngừa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 提前 tíqián 预防 yùfáng 贸易赤字 màoyìchìzì

    - Chúng ta phải dự phòng trước thâm hụt thương mại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 制定 zhìdìng 新 xīn 的 de 预防措施 yùfángcuòshī 来 lái 减少 jiǎnshǎo 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 发生率 fāshēnglǜ

    - Họ đang phát triển các biện pháp dự phòng mới để giảm tỷ lệ xảy ra tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 预防 yùfáng 自杀 zìshā 的 de 发生 fāshēng

    - Chúng ta cần ngăn chặn việc tự tử xảy ra.

  • volume volume

    - 预防 yùfáng 感冒 gǎnmào 的 de 最好 zuìhǎo 方法 fāngfǎ 是 shì 勤洗手 qínxǐshǒu 和 hé 穿 chuān 暖和 nuǎnhuo 的 de 衣物 yīwù

    - Phương pháp tốt nhất để phòng ngừa cảm lạnh là thường xuyên rửa tay và mặc ấm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 防›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phòng
    • Nét bút:フ丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYHS (弓中卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9632
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao