页面浏览量 yèmiàn liúlǎn liàng
volume volume

Từ hán việt: 【hiệt diện lưu lãm lượng】

Đọc nhanh: 页面浏览量 (hiệt diện lưu lãm lượng). Ý nghĩa là: lượt xem trang; lượt tải trang.

Ý Nghĩa của "页面浏览量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

页面浏览量 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lượt xem trang; lượt tải trang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 页面浏览量

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 刷新 shuāxīn 一下 yīxià 页面 yèmiàn 吗 ma ?

    - Bạn có thể làm mới web không?

  • volume volume

    - 互联网 hùliánwǎng 浏览器 liúlǎnqì

    - Trình duyệt Internet.

  • volume volume

    - 全麦 quánmài 面包 miànbāo 的 de 纤维 xiānwéi 含量 hánliàng 较 jiào 高 gāo

    - Bánh mì nguyên cám có hàm lượng chất xơ cao.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 浏览 liúlǎn 重要 zhòngyào 的 de 文件 wénjiàn

    - Anh ấy đang xem qua tài liệu quan trọng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 浏览 liúlǎn 着 zhe 最新 zuìxīn 的 de 杂志 zázhì

    - Cô ấy đang xem qua tạp chí mới nhất.

  • volume volume

    - 任天堂 rèntiāntáng 力量 lìliàng 杂志 zázhì 说 shuō 要 yào 一月 yíyuè 才 cái 面世 miànshì

    - Tạp chí Nintendo Power cho biết nó sẽ không ra mắt cho đến tháng Giêng.

  • volume volume

    - 他 tā 快速 kuàisù 地 dì 浏览 liúlǎn 了 le 我 wǒ 的 de 邮件 yóujiàn

    - Anh ấy xem qua nhanh email của tôi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 方面 fāngmiàn 是 shì 说 shuō 要 yào 渐进 jiànjìn 地 dì 慢慢 mànmàn 商量 shāngliáng 着 zhe 去 qù 做 zuò

    - Công ty cho biết sẽ thực hiện dần dần và từ từ thông qua thảo luận mà đi làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYKN (水卜大弓)
    • Bảng mã:U+6D4F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 览›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+5 nét)
    • Pinyin: Lǎn
    • Âm hán việt: Lãm
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LIBHU (中戈月竹山)
    • Bảng mã:U+89C8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 页›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+0 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Hiệt
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBO (一月人)
    • Bảng mã:U+9875
    • Tần suất sử dụng:Rất cao