霸县 bà xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【bá huyện】

Đọc nhanh: 霸县 (bá huyện). Ý nghĩa là: Quận Ba ở Thiên Tân.

Ý Nghĩa của "霸县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Ba ở Thiên Tân

Ba county in Tianjin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 霸县

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 霸道 bàdào 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người ngang ngược.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 要求 yāoqiú 太 tài 霸道 bàdào 了 le

    - Yêu cầu của anh ấy quá ngang ngược.

  • volume volume

    - 他 tā 霸住 bàzhù 了 le 这个 zhègè 座位 zuòwèi

    - Anh ấy chiếm giữ chỗ ngồi này.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 学霸 xuébà 出现 chūxiàn 了 le

    - Học sinh giỏi trong truyền thuyết xuất hiện rồi.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 专横 zhuānhèng 霸道 bàdào 地 dì 管理 guǎnlǐ

    - Lãnh đạo quản lý một cách ngang ngược.

  • volume volume

    - 以 yǐ 学霸 xuébà 来 lái 称呼 chēnghū 成绩 chéngjì 优异 yōuyì 的 de 他 tā

    - Dùng "học bá" để gọi người có thành tích vượt trội như anh ấy.

  • volume volume

    - 任县 rénxiàn 是 shì 河北 héběi 的 de 县城 xiànchéng

    - Huyện Nhậm là một huyện ở Hà Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 是 shì 我们 wǒmen 县 xiàn 的 de 大 dà 拿 ná

    - ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Bà , Pò
    • Âm hán việt: Bá , Phách
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBTJB (一月廿十月)
    • Bảng mã:U+9738
    • Tần suất sử dụng:Cao