雪种 xuě zhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【tuyết chủng】

Đọc nhanh: 雪种 (tuyết chủng). Ý nghĩa là: Gas điều hoà. Ví dụ : - 空调雪种是空调制冷剂的俗称,也称设备便携式冷媒。 Gas điều hòa là tên gọi chung của môi chất lạnh điều hòa không khí, còn được gọi là thiết bị lạnh di động.

Ý Nghĩa của "雪种" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雪种 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gas điều hoà

Ví dụ:
  • volume volume

    - 空调 kōngtiáo 雪种 xuězhǒng 是 shì 空调 kōngtiáo 制冷剂 zhìlěngjì 的 de 俗称 súchēng , 也 yě 称 chēng 设备 shèbèi 便携式 biànxiéshì 冷媒 lěngméi

    - Gas điều hòa là tên gọi chung của môi chất lạnh điều hòa không khí, còn được gọi là thiết bị lạnh di động.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雪种

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 包含 bāohán 三个 sāngè 实体 shítǐ 的 de 组合 zǔhé

    - Một sự kết hợp chứa ba thực thể.

  • volume volume

    - 雪莲 xuělián 果是 guǒshì 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 甘甜 gāntián 的 de 水果 shuǐguǒ , 平时 píngshí 用 yòng 它 tā 做 zuò 甜品 tiánpǐn 吃 chī

    - Củ sâm đất là một loại trái cây ngọt thường được dùng làm món tráng miệng

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • volume volume

    - 空调 kōngtiáo 雪种 xuězhǒng 是 shì 空调 kōngtiáo 制冷剂 zhìlěngjì 的 de 俗称 súchēng , 也 yě 称 chēng 设备 shèbèi 便携式 biànxiéshì 冷媒 lěngméi

    - Gas điều hòa là tên gọi chung của môi chất lạnh điều hòa không khí, còn được gọi là thiết bị lạnh di động.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 很丑 hěnchǒu 的 de 木质 mùzhì 鞋子 xiézi

    - Một chiếc giày gỗ xấu xí

  • volume volume

    - 龙是 lóngshì 一种 yīzhǒng 神话 shénhuà 中 zhōng 的 de 生物 shēngwù

    - Rồng là một sinh vật trong thần thoại.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+3 nét)
    • Pinyin: Xuě
    • Âm hán việt: Tuyết
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBSM (一月尸一)
    • Bảng mã:U+96EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao