雅玩 yǎ wán
volume volume

Từ hán việt: 【nhã ngoạn】

Đọc nhanh: 雅玩 (nhã ngoạn). Ý nghĩa là: thú tiêu khiển tao nhã, đồ chơi tinh tế.

Ý Nghĩa của "雅玩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雅玩 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thú tiêu khiển tao nhã

elegant pastime

✪ 2. đồ chơi tinh tế

refined plaything

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雅玩

  • volume volume

    - 亚伯拉罕 yàbólāhǎn · 林肯 línkěn 玩 wán 《 光环 guānghuán 》 了 le 视频 shìpín 游戏 yóuxì

    - Với một lincoln abraham đa ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 也 yě 不能 bùnéng 和 hé 查德 chádé 玩 wán

    - Adam không thể chơi với Chad.

  • volume volume

    - 举止 jǔzhǐ 风雅 fēngyǎ

    - cử chỉ lịch sự; đi đứng lịch sự.

  • volume volume

    - 高情 gāoqíng 雅意 yǎyì

    - cao tình nhã ý

  • volume volume

    - 久违 jiǔwéi 雅教 yǎjiào

    - lâu nay chưa được thỉnh giáo.

  • volume volume

    - 为 wèi 孩子 háizi 购买 gòumǎi 玩具 wánjù

    - Mua đồ chơi cho bọn trẻ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 始能 shǐnéng 去 qù 游玩 yóuwán

    - Hôm nay mới có thể đi chơi.

  • - 今天 jīntiān 好 hǎo 热 rè , 出去玩 chūqùwán 的 de 人 rén 应该 yīnggāi 很少 hěnshǎo 吧 ba

    - Hôm nay nóng quá, chắc ít người đi chơi lắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yá , Yǎ
    • Âm hán việt: Nha , Nhã
    • Nét bút:一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHOG (一竹人土)
    • Bảng mã:U+96C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao