隐私 yǐnsī
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn tư】

Đọc nhanh: 隐私 (ẩn tư). Ý nghĩa là: việc riêng tư; sự riêng tư; quyền riêng tư. Ví dụ : - 我们都尊重隐私。 Tất cả chúng ta đều tôn trọng sự riêng tư.. - 她珍惜自己的隐私空间。 Cô ấy trân trọng không gian riêng tư của mình.. - 不要随意透露他人的隐私。 Đừng tùy tiện tiết lộ sự riêng tư của người khác

Ý Nghĩa của "隐私" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

隐私 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc riêng tư; sự riêng tư; quyền riêng tư

不愿告人的或不愿公开的个人的事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 尊重 zūnzhòng 隐私 yǐnsī

    - Tất cả chúng ta đều tôn trọng sự riêng tư.

  • volume volume

    - 她 tā 珍惜 zhēnxī 自己 zìjǐ 的 de 隐私 yǐnsī 空间 kōngjiān

    - Cô ấy trân trọng không gian riêng tư của mình.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 透露 tòulù 他人 tārén 的 de 隐私 yǐnsī

    - Đừng tùy tiện tiết lộ sự riêng tư của người khác

  • volume volume

    - 这个 zhègè 应用 yìngyòng 保护 bǎohù 用户 yònghù 的 de 隐私 yǐnsī

    - Ứng dụng này bảo vệ sự riêng tư của người dùng.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 隐私

✪ 1. Động từ + 隐私

làm gì sự riêng tư

Ví dụ:
  • volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 保护 bǎohù 他人 tārén 的 de 隐私 yǐnsī

    - Chúng ta nên bảo vệ sự riêng tư của người khác.

  • volume

    - 泄露 xièlòu 他人 tārén 的 de 隐私 yǐnsī 是 shì 很 hěn 无耻 wúchǐ 。

    - Tiết lộ sự riêng tư của người khác rất vô sỉ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐私

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 你 nǐ 的 de 病 bìng 是 shì 出于 chūyú 关心 guānxīn , 并非 bìngfēi 干涉 gānshè 你 nǐ 的 de 隐私 yǐnsī , 别误会 biéwùhuì 他 tā

    - Anh ấy hỏi về bệnh của bạn xuất phát từ sự quan tâm, không phải là can thiệp vào cuộc sống riêng tư của bạn, đừng hiểu lầm anh ấy.

  • volume volume

    - 隐私权 yǐnsīquán 是 shì 人民 rénmín 享有 xiǎngyǒu 的 de 权力 quánlì 之一 zhīyī

    - Quyền riêng tư là một trong những quyền mà mọi người được hưởng

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 退出 tuìchū 以 yǐ 保护 bǎohù 隐私 yǐnsī

    - Bạn cần đăng xuất để bảo vệ quyền riêng tư.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 保护 bǎohù 他人 tārén 的 de 隐私 yǐnsī

    - Chúng ta nên bảo vệ sự riêng tư của người khác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 尊重 zūnzhòng 隐私 yǐnsī

    - Tất cả chúng ta đều tôn trọng sự riêng tư.

  • volume volume

    - 他 tā 侵犯 qīnfàn 了 le 我 wǒ 的 de 隐私 yǐnsī

    - Anh ấy đã xâm phạm sự riêng tư của tôi.

  • volume volume

    - 如何 rúhé 防止 fángzhǐ 社交 shèjiāo 媒体 méitǐ 对 duì 个人隐私 gèrényǐnsī 的 de 侵犯 qīnfàn ?

    - Làm thế nào để ngăn chặn sự xâm phạ vào quyền riêng tư cá nhân từ mạng xã hội?

  • volume volume

    - 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 有 yǒu 一条 yītiáo 隐私权 yǐnsīquán 法令 fǎlìng

    - Có một quy chế về quyền riêng tư ở bang New Jersey

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 私›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDI (竹木戈)
    • Bảng mã:U+79C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao