部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【ôi】
Đọc nhanh: 隈 (ôi). Ý nghĩa là: khúc quanh; chỗ ngoặt; chỗ uốn khúc. Ví dụ : - 山隈 khúc quanh của núi. - 城隈 chỗ ngoặt của tường thành
隈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. khúc quanh; chỗ ngoặt; chỗ uốn khúc
山、水等弯曲的地方
- 山 shān 隈 wēi
- khúc quanh của núi
- 城 chéng 隈 wēi
- chỗ ngoặt của tường thành
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隈
隈›
Tập viết