附寄 fù jì
volume volume

Từ hán việt: 【phụ kí】

Đọc nhanh: 附寄 (phụ kí). Ý nghĩa là: để kèm theo. Ví dụ : - 附寄照片一张。 Gửi kèm theo một tấm hình.

Ý Nghĩa của "附寄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

附寄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để kèm theo

to enclose

Ví dụ:
  • volume volume

    - 附 fù 寄 jì 照片 zhàopiān 一张 yīzhāng

    - Gửi kèm theo một tấm hình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 附寄

  • volume volume

    - 附 fù 寄 jì 照片 zhàopiān 一张 yīzhāng

    - Gửi kèm theo một tấm hình.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 驿站 yìzhàn 附近 fùjìn

    - Anh ấy sống gần trạm dịch.

  • volume volume

    - 顺口 shùnkǒu 答音儿 dáyīnér ( 随声附和 suíshēngfùhè )

    - buột miệng hoạ theo.

  • volume volume

    - 这 zhè 封信 fēngxìn 附 fù 寄 jì 照片 zhàopiān 一张 yīzhāng

    - Bức thư này có kèm theo một tấm ảnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 附耳 fùěr 谈 tán 了 le 几句 jǐjù

    - hai người ấy ghé tai nói thầm vài câu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 附近 fùjìn 租房 zūfáng 居住 jūzhù

    - Anh ấy thuê nhà ở gần công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 附近 fùjìn 开 kāi 了 le 一家 yījiā 修车铺 xiūchēpù

    - Anh ấy mở một cửa hàng sửa xe ở gần đây.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 寄 jì

    - Anh ấy họ Ký.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 附›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Bù , Fū , Fù , Pǒu
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フ丨ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLODI (弓中人木戈)
    • Bảng mã:U+9644
    • Tần suất sử dụng:Rất cao